Quy cách:
Chai – 500ml; Chai – 1L
Thành phần:
Lân hữu hiệu (P2O5hh): 620g/L – K2O: 20g/L; Mn: 5000ppm; Magie (Mg): 1%; Kẽm (Zn): 10.000ppm; … và các phụ gia vừa đủ 100%
Thành phần đăng ký: Lân hữu hiệu (P2O5hh): 40%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 6%; Magie (Mg): 1%; Kẽm (Zn): 10.000 ppm. Tỷ trọng: 1,35
Hướng dẫn sử dụng:
Cây có múi, xoài, thanh long, dâu tây, nho, …
Tiêu – Cà phê |
– Phục hồi sau thu hoạch và trước khi cây ra hoa | * Tưới gốc: 1 lít/1.000 lít nước |
– Khi cây nhú chồi hoa, tượng trái non và nuôi trái lớn | * Phun lá: 30 – 40ml/bình 16 lít nước (400 – 500ml/phuy 200 lít) | |
Cây sầu riêng | * Tiêm thân: vào mùa khô tỷ lệ thuốc/nước: 2/1; mùa mưa 3/1 | |
Cây rau | – Sau khi trồng và sau đó 10 – 15 ngày | * Phun lá: 25 – 30ml/bình 16 lít nước (300 – 400 ml/phuy 200 lít) |
Cây gia vị | – Sau khi trồng và củ đang lớn | * Tưới gốc hoặc phun đẫm gốc: 1 lít/1.000 lít |
Hoa: cúc, ly ly, cát
tường,… |
– Tưới định kỳ 15 – 20 ngày/lần | * Tưới theo hệ thống nhỏ giọt: 1 lít/1.000 lít nước
* Tưới gốc/phun đẫm gốc: 1 lít/1.000 lít nước |
Cỏ sân Golf | – Tưới định kỳ 30 ngày/lần | * Pha 1 lít/1.000 lít nước |